• Công ty TNHH MTV 49


  • - Địa chỉ: Phường Phú Đô – Quận Nam Từ Liêm – Hà Nội

    - Điện thoại: 0438391214                   Fax: 0438390056

    - Mã số doanh nghiệp: 0100701143

    - Vốn điều lệ: 142.730.000.000 đồng.

    1. Khát quát quá trình hình thành phát triển

    Trải qua 57 năm từ khi thành lập ngày 29/8/1959 đến nay, Nhà máy Z49 với thương hiệu Công ty TNHH Một thành viên 49 đã trải qua nhiều giai đoạn thay đổi về mô hình tổ chức, biên chế, nhiệm vụ và sự phát triển. Trong mọi thời điểm, dù bất cứ hoàn cảnh nào, cán bộ, CNV Công ty TNHH Một thành viên 49/Nhà máy Z49 luôn thấm nhuần đường lối và nhiệm vụ cách mạng, nhiệm vụ quân sự của Đảng, của Quân đội, luôn phát huy truyền thống “Mở đường thắng lợi" của Binh chủng Công binh anh hùng. Các thế hệ cán bộ, CNV của Công ty đã không quản ngại khó khăn, gian khổ, chung sức, đồng lòng xây dựng đơn vị phát triển vững chắc, vun đắp nên truyền thống vẻ vang “Lao động dũng cảm, bền bỉ, sáng tạo”. Trên mỗi chặng đường, đơn vị luôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đảm bảo kỹ thuật cho các đơn vị công binh phía Bắc; hoàn thành nghĩa vụ quốc tế, nhiệm vụ bảo vệ biên cương Tổ quốc. Tích cực tham gia sản xuất kinh tế nhằm không ngừng nâng cao đời sống vật chất, tinh thần và cải thiện môi trường làm việc cho cán bộ, CNV. Xây dựng tổ chức Đảng TSVM, các tổ chức quần chúng VMXS. Xây dựng mối đoàn kết quân dân gắn bó, tham gia tích cực vào các hoạt động của địa phương, các hoạt động đền ơn, đáp nghĩa.

    Với những thành tích qua 57 năm xây dựng, chiến đấu, tr­ưởng thành, Công ty TNHH MTV 49/Nhà máy Z49 đã vinh dự  đư­ợc Đảng, Nhà nư­ớc trao tặng: 1 Huân chương Quân công hạng Ba (năm 1989), 1 Huân chư­ơng Chiến công hạng Nhất (năm 1999),  4 Huân chư­ơng Chiến công hạng Nhì (1978, 1987, 1989, 1990), 3 Huân chư­ơng chiến Công hạng Ba (năm 1972, 1985, 1995), 1 Huân ch­ương bảo vệ Tổ quốc hạnh Nhì (2009), 1 Huân chương bảo vệ Tổ quốc hạng Nhất (2014).

    Ngoài ra Công ty, Nhà máy liên tục được Binh chủng Công binh tặng danh hiệu “Đơn vị quyết thắng” và tặng cờ thi đua, bằng khen, giấy khen các loại; Đảng bộ liên tục nhiều năm được công nhận trong sạch vững mạnh, được tặng bằng khen; nhiều cờ th­­ưởng, bằng khen, giấy khen trong các hội thi, hội thao cấp toàn quân, cấp ngành; nhiều bằng khen của chính quyền địa phư­­ơng nơi đóng quân vì có thành tích xuất sắc trong công tác dân vận, bảo vệ an ninh, trong tham gia phát triển kinh tế xã hội, phong trào đền ơn đáp nghĩa.

    Công ty 49 được thành lập theo Quyết định số: 624/1999/QĐ-BQP ngày 12 tháng 5 năm 1999 của Thủ trưởng Bộ Quốc phòng; Theo Quyết định số: 2762/2012/QĐ-BQP ngày 03 tháng 08 năm 2012 của Thủ trưởng BQP về việc công nhận Doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và Quyết định số 4254/QĐ-BQP ngày 02/11/2010 về việc chuyển Công ty 49 thành Công ty TNHH Một thành viên 100% vốn nhà nước, do BTLCB quản lý với nội dung sau:

              2. Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh

              2.1. Nhiệm vụ quân sự, quốc phòng

              2.2. Ngành nghề kinh doanh.

    1.1. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.

    1.2. Sửa chữa thiết bị điện.

    1.3. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

    1.4. Đúc kim loại màu.

    1.5. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.

    1.6. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

    1.7. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng.

    1.8 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác.

    1.9. Sản xuất  bi, bánh răng, hộp số các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động.

    1.10. Sản xuất thiết bị nâng hạ và bốc xếp (Trừ thiết kế phương tiện vận tải).

    1.11. Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén.

    1.12. Sản xuất máy chuyên dụng khác.

    1.13. Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc.

    1.14. Xây dựng nhà các loại.

    1.15. Xây dựng công trình công ích.

    1.16. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

              1.17.Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Sản xuất các đồ dùng kim loại cho nhà bếp, nhà ăn).

              1.18. Phá dỡ.

              1.19. Lắp đặt hệ thống điện.     

              1.20. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.

              1.21. Hoàn thiện công trình xây dựng.

              1.22. Buôn bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.

                1.23. Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng kim loại khác chưa được phân vào đâu.

              1.24.  Sửa chữa máy móc, thiết bị.

              1.25. Bảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơ.

              1.26. Đúc sắt thép.

              1.27. Sản xuất các cấu kiện kim loại.

              1.28. Rèn, dập, ép và cán kim loại.

                1.29. Sản xuất phụ tùng và các bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe.

              1.30. Đóng tàu và cấu kiện nổi (Trừ thiết kế phương tiện vận tải)

              1.31. Sản xuất đồ gỗ xây dựng.

              1.32. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.

              1.33. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.

              1.34. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.

              1.35. Chuẩn bị mặt bằng ; Chi tiết: Khảo sát, rò tìm, xử lý bom, mìn, vật nổ.

              1.36. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

                1.37. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và các xe có động cơ khác.

              1.38. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.

              1.39. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa ( Trừ kinh doanh bất động sản).

              1.40. Sản xuất bao bì bằng gỗ.

              1.41. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

              1.42. Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Chi tiết: Đại lý xăng dầu).

              3. Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành.

    3.1.Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc công ty : 01 người

    3.2. Kiểm soát viên                                      : 01 người

    3.3. Các phó giám đốc                                 : 03 người

    3.4. Kế toán trưởng kiêm TP tài chính          : 01 người

    3.5. Các phòng nghiệp vụ                             : 8 phòng

                       + Phòng Kế hoạch                             : 05 người

                       + Phòng Chính trị                              : 04 người

                       + Phòng Tài chính- Kế toán               : 03 người

                       + Phòng Kỹ thuật - Công nghệ            : 05 người

                       + Phòng XNK - Dịch vụ TM              : 03 người

                       + Phòng Vật tư                                   : 04 người

                       + Phòng Hành chính -Hậu cần            : 07 người          

                       + Phòng KCS                                     : 02 người. 

              3.6. Đơn vị hoạch toán phụ thuộc: 06

              - Xí nghiệp sản xuất VTKT và lắp ráp ôtô

                        + Trụ sở: Xã Trung Giã - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội.

                       + Quân số định biên        : 53 người

              - Xí nghiệp Xây lắp

                        + Trụ sở: Phường Phú Đô - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội.

                       + Quân số định biên: 11 người

              -  Phân xưởng sửa chữa xe máy

                        + Trụ sở: Phường Phú Đô - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội.

                       + Quân số định biên: 29 người 

              - Phân xưởng cơ khí - Thuỷ lực

                        + Trụ sở: Phường Phú Đô - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội.

                       + Quân số định biên: 16 người 

              - Phân xưởng kết cấu – Vỏ mỏng

                        + Trụ sở: Phường Phú Đô - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội.

                       + Quân số định biên:  12 người

              - Phân xưởng cơ điện - điện tử

                        + Trụ sở: Phường Phú Đô - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội.

                        + Quân số định biên: 09 người           

    4. Kết quả Sản xuất kinh doanh

    TT

    Chỉ tiêu

    ĐVT

    2013

    2014

    2015

    1

    Giá trị sản xuất

    Triệu đồng

    101.521

    114.403

    132.757

    2

    Doanh thu

    Triệu đồng

    95.315

    110.523

    127.113

    3

    Lợi nhuận trước thuế

    Triệu đồng

    4.971

    5.631

    7.101

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    Triệu đồng

    3.750

    4.392

    5.538

    5

    Nộp ngân sách

    Triệu đồng

    10.974

    10.835

    13.783

    6

    Lao động bình quân

    Người

    300

    300

    298

    7

    Thu nhập bình quân

    Ngđ/người/tháng

    5.900

    6.150

    6.449

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Triệu đồng

    119.631

    123.875

    156.930

    9

    Nợ phải trả

    Triệu đồng

    61.056

    87.366

    87.600

    10

    Tổng tài sản

    Triệu đồng

    177.204

    199.962

    232.500