• Công Ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa 129


  • Địa chỉ: Số 1451 - Đường 30/4 - Phường 12- Thành phố Vũng Tàu.    

    Điện thoại:  0643.848315                  Fax:             0643.848767

    Mã số doanh nghiệp: 3500101033.

    Vốn điều lệ: 220.000.000.000 đồng.

    Khái quát quá trình hình thành và phát triển.

    - Quyết định số 327/QĐ-QP ngày 21/09/1992 của Bộ trưởng Quốc phòng về việc đổi tên Công ty 129 thành Công ty Hải sản Trường Sa trực thuộc Tổng công ty Biển Đông - Bộ Tư lệnh Hải quân.

    - Quyết định số 45/TTg ngày 03/11/1992 của Thủ Tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty Hải sản Trường Sa thuộc Quân chủng Hải quân thuộc Bộ Quốc phòng .

    - Quyết định số 412/TTg ngày 19/08/1993 của Thủ Tướng Chính phủ về việc thành lập lại Công ty Hải sản Trường Sa.

    - Ngày 22/7/2010, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ra Quyết định số 2638/QĐ-BQP về việc chuyển đổi Công ty Hải sản Trường Sa thành Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa.

    Liên tục trong 21 năm qua, Công ty luôn quán triệt, nhận thức đầy đủ 2 nhiệm vụ Quốc phòng kết hợp với kinh tế, chấp hành nghiêm chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước và các quy định của cấp trên tổ chức thực hiện tốt các nhiệm vụ Quốc phòng được giao, đồng thời tích cực đầu tư phát triển tìm kiếm thị trường, sản xuất kinh doanh đúng hướng, đúng chức năng, đúng pháp luật, bảo toàn và phát triển vốn; việc làm, đời sống cán bộ công nhân viên luôn được giữ vững và ngày càng được cải thiện.

    Nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh.

    2.1.  Nhiệm vụ quân sự, quốc phòng.

    2.2. Ngành nghề kinh doanh.

    - Khai thác thủy sản biển.

    - Nuôi trồng thủy sản biển.

    - Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, xe máy và xe có động cơ khác).

    - Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá.

    - Kho bãi và lưu trữ hàng hoá.

    - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên.

    - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

    - Bốc xếp hàng hoá.

    - Hoạt động Quốc phòng.

    - Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội.

    - Bán buôn nhiên liệu rắn lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

    - Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh.

    - Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.

    - Khai thác, xử lý và cung cấp nước.

    3. Cơ cấu tổ chức.

    Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành.

    3.1.1. Ban quản lý Công ty.

    - Chủ tịch Công ty kiêm Giám đốc;

    - Các Phó Giám đốc:

    + Phó Giám đốc - Chính ủy;

    + Phó Giám đốc Kinh tế;

    + Phó Giám đốc Quân sự;

    + Phó Giám đốc Kỹ thuật;

    + Phó Giám đốc;

    + Phó Chính ủy.

    - Kế toán trưởng.

    3.1.2. Các phòng, ban nghiệp vụ (06 phòng ban).

    - Phòng Kế hoạch - Kinh doanh;                           

    - Phòng Tài chính - Kế toán;

    - Phòng Tham mưu;

    - Phòng Chính trị;

    - Phòng Hành chính - Hậu cần;

    - Phòng Kỹ thuật.

    3.1.3. Các đơn vị hạch toán phụ thuộc.

    a) Xí nghiệp Sửa chữa.

    - Trụ sở: Số 1451 - Đường 30/4 - Phường 12 - TP. Vũng Tàu.

    b) Xí nghiệp Sản xuất và Dịch vụ tổng hợp.

    - Trụ sở: Số 1451 - Đường 30/4 - Phường 12 - TP. Vũng Tàu.

    c) Xí nghiệp tàu công ích (Hải đội 922).

    - Trụ sở: Số 1451 - Đường 30/4 - Phường 12 - TP. Vũng Tàu.

    d) Xí nghiệp 921.

    - Trụ sở: Số 1451 - Đường 30/4 - Phường 12 - TP. Vũng Tàu.

    4. Kết quả sản xuất kinh doanh (hợp nhất).

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

    Giá trị sản xuất

    Tr.đồng

    176.720

    191.758

    220.274

    2

    Doanh thu

    Tr.đồng

    121.522

    122.743

    131.566

    3

    Lợi nhuận trước thuế

    Tr.đồng

    8.700

    8.402

    9.292

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    Tr.đồng

    2.320

    1.802

    2.305

    5

    Nộp ngân sách nhà nước

    Tr.đồng

    6.380

    6.600

    6.987

    6

    Lao động bình quân

    Người

    632

    561

    559

    7

    Thu nhập bình quân

    Ng.đ/ng/th

    9,65

    12,69

    15,40

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Tr.đồng

    250.458

    246.705

    249.342

    9

    Nợ phải trả

    Tr.đồng

    14.000

    20.000

    20.000

    10

    Tổng tài sản

    Tr.đồng

    311.077

    325.989

    393.029