• Công ty TNHH MTV Sửa chữa Máy bay 41


  • 1. Thông tin doanh nghiệp:

    - Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh;

    - Điện thoại: 08.38441142                    Fax: 08. 3 8110647

    - Mã số doanh nghiệp:  0301428800

    - Vốn điều lệ: 489.443 triệu đồng

    2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển

    - Ngày 19/8/1993, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 416/TTg thành lập Doanh nghiệp Nhà nước: Từ thời điểm này Công ty Sửa chữa Máy bay A41 chính thức có pháp nhân riêng hoạt động độc lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty Nhà nước số 4106000148, do Sở Kế hoạch Đầu tư/Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 28/9/1993. Với tư cách là một Công ty hạch toán độc lập, Công ty Sửa chữa Máy bay A41 đã nhanh chóng ổn định tổ chức, bắt tay vào thực hiện những nhiệm vụ SXKD theo chức năng, nhiệm vụ của mình.

    - Công ty Sửa chữa Máy bay A41 chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Sửa chữa Máy bay 41 với các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng:

    + Quyết định số 5267/QĐ-BQP, ngày 31/12/2010 về việc chuyển đổi Công ty Sửa chữa máy bay A41 thành Công ty TNHH MTV Sửa chữa máy bay 41;

    + Quyết định số 2776/QĐ-BQP, ngày 03/8/2012 về việc công nhận doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng an ninh;

    - Ngày 26/4/2012, Sở Kế hoạch và Đầu tư/Thành phố Hồ Chí Minh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Công ty SCMB 41 (thay đổi lần 4) với 28 ngành nghề khác nhau. Công ty đã chủ động đăng bố cáo trên phương tiện thông tin đại chúng (Báo Quân đội nhân dân);

    - Công ty SCMB 41 chính thức sử dụng con dấu mới từ ngày 15/6/2012.

    - Ngày 12/12/2013, Sở Kế hoạch và Đầu tư/Thành phố Hồ Chí Minh cấp giấy phép đăng ký kinh doanh cho Công ty SCMB 41 với 29 ngành nghề, sản xuất, kinh doanh;

    - Ngày 31/3/2016, đăng ký lại lần 6 do thay đổi Vốn điều lệ của Công ty từ 84.111.000.000 đồng lên 489.443.000.000 đồng. Trong quá trình thay đổi, mọi thủ tục đều thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước, không gây xáo trộn các hoạt động sản xuất kinh doanh và đời sống của cán bộ, công nhân viên trong Công ty.

    3. Nhiệm vụ, nghành nghề kinh doanh

    3.1 Nhiệm vụ quân sự, quốc phòng:

    3.2. Ngành, nghề kinh doanh chính

    Theo Quyết định số 5267/QĐ-BQP, ngày 31/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Giấy phép đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư/ Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 12/12/2013 đã đăng ký thay đổi lần thứ 6
    ngày 31/3/2016, Công ty SCMB 41 được cấp phép 29 ngành nghề để tổ chức sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

    a)    Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan; (3030)

    b)   Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy có động cơ khác); (3315);

    c)    Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra định hướng và điều khiển;

    d)   Sửa chữa máy móc thiết bị; (3312);

    e)    Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học; (3313);

    f)     Sửa chữa thiết bị điện; (3314);

    g)   Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại; (2592);

    h)        Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu;

    i)      Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác; (4520);

    j)      Bảo dưỡng, sửa chữa mô tô, xe máy; (4542);

    k)   Sản xuất hóa chất cơ bản; (2011);

    l)      Sản xuất và kinh doanh ô xy-ni tơ;

    m) Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục); (1322);

    n)   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không; (5223);

    o)   Đại lý, môi giới, đấu giá; (4610);

    p)   Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan;

    q)   Kho bãi và lưu trữ hàng hóa; (5210);

    r)     Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; (4933);

    s)     Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; (5229);

    t)      Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; (6810);

    u)   Dịch vụ lưu trú ngắn ngày; (5510);

    v)   Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng; (5621);

    w) Dịch vụ ăn uống khác; (5629);

    x)   Giáo dục nghề nghiệp; (8532);

    y)   Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; (1010);

    z)    Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; (4652);

    aa)   Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; (4659);

    bb) Bán buôn kim loại và quặng kim loại; (4662);

    cc)   Chế biến và bảo quản rau quả.

    4. Cơ cấu tổ chức

    4.1. Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành

    - Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty): 01 đồng chí;

    - Ban Giám đốc: 05 đồng chí:

    + Giám đốc kiêm Chủ tịch Công ty: 01 đồng chí

    + Chính uỷ: 01 đồng chí;

    + Phó Giám đốc Sản xuất: 01 đồng chí;

    + Phó Giám đốc Kỹ thuật hàng không: 01 đồng chí;

    + Phó Giám đốc Kỹ thuật xe máy: 01 đồng chí.

    - Kiểm soát viên: Không có.

    - Phòng ban nghiệp vụ, gồm:

    + Phòng Kế hoạch;

    + Phòng Chính trị;

    + Phòng Kỹ thuật hàng không;

    + Phòng Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS);

    + Phòng Xe máy đặc chủng;

    + Phòng Tài chính-Kế toán; 

    + Phòng Cơ điện; 

    + Phòng Vật tư;

    + Phòng Hành chính-Hậu cần. ,(bao gồm Đội

    - Các đơn vị hạch toán phụ thuộc: Không có.

    4.2. Các công ty con nắm giữ trên 50%  vốn điều lệ: Có 01 Công ty

    - Tên Công ty: Công ty Cổ phần World Wide Trade and Express 41 (Viết tắt là: WE 41);

    - Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh;

    - Vốn điều lệ: 10 tỷ đồng                      Tỷ lệ nắm giữ: 51%

    - Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng dịch vụ bưu chính.

    5. Kết quả sản xuất kinh doanh

    STT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Năm 2013

    Năm 2014

    Năm 2015

    1

    Giá trị sản xuất

    Tr.đồng

    190.023

    200.807

    165.035

    2

    Doanh thu

    Tr.đồng

    190.023

    200.807

    165.035

    3

    Lợi nhuận trước thuế

    Tr.đồng

    13.959

    15.933

    22.119

    4

    Lợi nhuận sau thuế

    Tr.đồng

    13.112

    15.076

    20.985

    4

    Nộp ngân sách nhà nước

    Tr.đồng

    28.400

    31.800

    43.800

    6

    Lao động bình quân

    Tr.đồng

    414

    400

    401

    7

    Thu nhập bình quân

    Nđ/ng/tg

    11.151

    12.560

    11.994

    8

    Vốn chủ sở hữu

    Tr.đồng

    169.549

    197.115

    366.807

    9

    Nợ phải trả

    Tr.đồng

    213.219

    208.080

    196.794

    10

    Tổng tài sản

    Tr.đồng

    382.768

    405.195

    563.602